01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Dây đồng trần xoắn – C sử dụng cho đường dây tải điện trên không, dây chống sét, tiếp đất.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5064 – 1994
  • TCVN 5064: 1994 / SĐ 1: 1995
03

CẤU TRÚC CÁP

04

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT DÂY ĐỒNG TRẦN – C

Stt Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn ở 20oC Lực kéo đứt  nhỏ nhất Khối lượng tổng gần đúng

(*)

Số sợi Đường kính sợi (*) Đường kính

ruột dẫn (*)

No. Nominal Area Number of wire Diameter of wire (*) Diameter of conductor (*) Max.DC

resistance of conductor at 20oC

Minimum breaking load Approx. weight (*)
mm2 mm mm Ω/km N kg/km
1 10 7 1.35 4.05 1.8197 3,758 90
2 16 7 1.70 5.1 1.1573 6,031 144
3 25 7 2.13 6.4 0.7336 9,463 226
4 35 7 2.51 7.5 0.5238 13,141 314
5 50 7 3.00 9.0 0.3688 17,455 449
6 70 19 2.13 10.7 0.2723 27,115 615
7 95 19 2.51 12.6 0.1944 37,637 853
8 120 19 2.80 14.0 0.1560 46,845 1,062
9 150 19 3.15 15.8 0.1238 55,151 1,344
10 185 37 2.51 17.6 0.1001 73,303 1,661
11 240 37 2.84 19.9 0.0789 93,837 2,127
12 300 37 3.15 22.1 0.0637 107,422 2,616
13 400 37 3.66 25.6 0.0471 144,988 3,532

 (*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

  Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.