01

TỔNG QUAN SẢN PHẨM

  • Cáp mềm VVCm ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  • Sử dụng linh hoạt kết nối thiết bị điện công nghiệp, trong điều kiện được bảo vệ tránh tác động môi trường.
02

TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG

  • TCVN 5935 -1/ IEC 60502 – 1
03

NHẬN BIẾT dây

  • VVCm – Cu/ PVC/PVC
  • Màu đen hoặc theo yêu cầu
04

CẤU TRÚC CÁP

05

đẶC TÍNH KỸ THUẬT

  • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 70oC
  • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch thời gian tối đa 5s
    – Đối với tiết diện ruột dẫn > 300 mm2: 140oC
    – Đối với tiết diện ruột dẫn 300 mm2: 160oC
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp)

5.1 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP VVCm – 1 ĐẾN 4 LÕI 

Số lõi Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Độ dày cách điện danh định Độ dày vỏ bảo vệ danh định Điện trở một chiều lớn nhất

của ruột dẫn ở 20oC

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Số sợi Đường kính sợi (*) Đường kính

ruột dẫn (*)

No.

of core

Nominal Area Number of wire Diameter of wire (*) Diameter of

conductor (*)

Nominal thickness  of insulation Nominal thickness  of sheath Max.DC

resistance of

conductor  at 20oC

Approx.

Overall

Diameter (*)

Approx. weight (*)
 

 

 

 

 

2

 

 

mm2 mm mm mm mm Ω/km mm kg/km
1.5 30 0.25 1.5 0.8 1.8 13.3 10.0 145
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.8 7.98 10.8 178
4 56 0.30 2.5 1.0 1.8 4.95 12.8 256
6 84 0.30 3.1 1.0 1.8 3.30 14.2 329
10 87 0.38 4.0 1.0 1.8 1.91 17.7 533
16 140 0.38 5.1 1.0 1.8 1.21 20.0 723
25 217 0.38 6.5 1.2 1.8 0.78 22.8 830
35 306 0.38 7.8 1.2 1.8 0.554 25.6 1,086
50 437 0.38 9.6 1.4 1.8 0.386 29.8 1,483
Số lõi Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Độ dày cách điện danh định Độ dày vỏ bảo vệ danh định Điện trở một chiều lớn nhất

của ruột dẫn ở 20oC

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Số sợi Đường kính sợi (*) Đường kính

ruột dẫn (*)

No.

of core

Nominal Area Number of wire Diameter of wire (*) Diameter of

conductor (*)

Nominal thickness  of insulation Nominal thickness  of sheath Max.DC

resistance of conducto  at 20oC

Approx.

Overall

Diameter (*)

Approx. weight (*)
 

 

 

 

2

 

 

mm2 mm mm mm mm Ω/km mm kg/km
70 494 0.425 11.3 1.4 1.9 0.272 33.4 1,972
95 665 0.425 13.2 1.6 2.0 0.206 38.4 2,623
120 814 0.425 14.8 1.6 2.1 0.161 41.8 3,127
150 1,036 0.425 16.7 1.8 2.2 0.129 47.0 3,961
185 1,332 0.425 18.9 2.0 2.4 0.106 52.8 5,042
240 1,708 0.425 21.6 2.2 2.6 0.0801 59.2 6,367
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

1.5 30 0.25 1.5 0.8 1.8 13.3 10.5 167
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.8 7.98 11.4 211
4 56 0.30 2.5 1.0 1.8 4.95 13.5 304
6 84 0.30 3.1 1.0 1.8 3.30 15.0 396
10 87 0.38 4.0 1.0 1.8 1.91 18.7 643
16 140 0.38 5.1 1.0 1.8 1.21 21.3 894
25 217 0.38 6.5 1.2 1.8 0.78 24.2 1,108
35 306 0.38 7.8 1.2 1.8 0.554 27.2 1,467
50 437 0.38 9.6 1.4 1.8 0.386 31.8 2,015
70 494 0.425 11.3 1.4 2.0 0.272 35.8 2,725
95 665 0.425 13.2 1.6 2.1 0.206 41.2 3,616
120 814 0.425 14.8 1.6 2.2 0.161 45.0 4,371
150 1,036 0.425 16.7 1.8 2.3 0.129 50.2 5,494
185 1,332 0.425 18.9 2.0 2.5 0.106 56.4 6,972
240 1,708 0.425 21.6 2.2 2.7 0.0801 63.3 8,847
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

1.5 30 0.25 1.5 0.8 1.8 13.3 11.3 196
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.8 7.98 12.3 250
4 56 0.30 2.5 1.0 1.8 4.95 14.7 367
6 84 0.30 3.1 1.0 1.8 3.30 16.4 482
10 87 0.38 4.0 1.0 1.8 1.91 20.3 777
16 140 0.38 5.1 1.0 1.8 1.21 23.5 1110
25 217 0.38 6.5 1.2 1.8 0.78 26.7 1,415
35 306 0.38 7.8 1.2 1.8 0.554 30.2 1,890
50 437 0.38 9.6 1.4 1.9 0.386 35.3 2,597
70 494 0.425 11.3 1.4 2.1 0.272 39.8 3,523
95 665 0.425 13.2 1.6 2.2 0.206 46.8 4,773
120 814 0.425 14.8 1.6 2.3 0.161 51.0 5,714
150 1,036 0.425 16.7 1.8 2.5 0.129 57.0 7,222
185 1,332 0.425 18.9 2.0 2.7 0.106 64.0 9,167
240 1,708 0.425 21.6 2.2 2.9 0.0801 71.6 11,587

5.2 ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CÁP VVCm – 3 PHA +1 TRUNG TÍNH

 

Stt Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Độ dày cách điện danh định Độ dày vỏ bảo vệ danh định Điện trở một chiều lớn nhất của ruột dẫn

ở 20oC

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Pha (Phase) Trung tính (Neutral core) Nominal thickness  of insulation  Max.DC resistance of conductor at 20oC
No. Nominal Area Số sợi

No.of wire

Đường

kính sợi (*)

Dia.of wire (*)

Đường kính ruột dẫn (*)

Dia.of conductor

(*)

Số sợi No.

of wire

Đường

kính sợi (*)

Dia.of wire (*)

Đường kính ruột dẫn (*)

Dia.of conductor

(*)

Pha

(Phase)

Trung tính

(Neutral core)

Nominal thickness  of sheath Pha

(Phase)

Trung tính

(Neutral core)

Approx.

Overall

Diameter

(*)

Approx.

weight

(*)

mm2 mm mm mm mm mm mm mm Ω/km Ω/km mm kg/km
1 3×2.5 + 1×1.5 50 0.25 2.0 30 0.25 1.5 0.8 0.8 1.8 7.98 13.3 11.8 229
2 3×4 + 1×2.5 56 0.30 2.5 50 0.25 2.0 0.8 0.8 1.8 4.95 7.98 14.0 334
3 3×6 + 1×4 84 0.30 3.1 56 0.30 2.5 0.8 0.8 1.8 3.3 4.95 15.8 447
4 3×10 + 1×6 87 0.38 4.0 84 0.30 3.1 1.0 0.8 1.8 1.91 3.3 19.7 722
5 3×16 + 1×10 140 0.38 5.1 87 0.38 4.0 1.0 1.0 1.8 1.21 1.91 22.7 1028
6 3×25 + 1×10 217 0.38 6.5 87 0.38 4.0 1.2 1.0 1.8 0.78 1.91 24.8 1,224
7 3×25 + 1×16 217 0.38 6.5 140 0.38 5.1 1.2 1.0 1.8 0.78 1.21 25.6 1,303
8 3×35 + 1×16 306 0.38 7.8 140 0.38 5.1 1.2 1.0 1.8 0.554 1.21 28.0 1,635
9 3×35 + 1×25 306 0.38 7.8 217 0.38 6.5 1.2 1.2 1.8 0.554 0.78 29.2 1,763
10 3×50 + 1×25 437 0.38 9.6 217 0.38 6.5 1.4 1.2 1.9 0.386 0.78 33.2 2,306
11 3×50 + 1×35 437 0.38 9.6 306 0.38 7.8 1.4 1.2 1.9 0.386 0.554 34.2 2,445
12 3×70 + 1×35 494 0.425 11.3 306 0.38 7.8 1.4 1.2 2.0 0.272 0.554 37.3 3,108
13 3×70 +1×50 494 0.425 11.3 437 0.38 9.6 1.4 1.4 2.0 0.272 0.386 38.6 3,296
14 3×95 +1×50 665 0.425 13.2 437 0.38 9.6 1.6 1.4 2.2 0.206 0.386 43.4 4,190
15 3×95 +1×70 665 0.425 13.2 494 0.425 11.3 1.6 1.4 2.2 0.206 0.272 44.4 4,419
16 3×120 +1×70 814 0.425 14.8 494 0.425 11.3 1.6 1.4 2.3 0.161 0.272 48.0 5,166
17 3×120 +1×95 814 0.425 14.8 665 0.425 13.2 1.6 1.6 2.3 0.161 0.206 49.4 5,451
18 3×150 +1×70 1,036 0.425 16.7 494 0.425 11.3 1.8 1.4 2.4 0.129 0.272 52.5 6,261
19 3×150 +1×95 1,036 0.425 16.7 665 0.425 13.2 1.8 1.6 2.4 0.129 0.206 54.0 6,571
20 3×185 +1×95 1,332 0.425 18.9 665 0.425 13.2 2.0 1.6 2.6 0.106 0.206 59.2 8,031
21 3×185 +1×120 1,332 0.425 18.9 814 0.425 14.8 2.0 1.6 2.6 0.106 0.161 60.2 8,284
22 3×240 +1×120 1,708 0.425 21.6 814 0.425 14.8 2.2 1.6 2.8 0.0801 0.161 66.0 10,081
23 3×240 +1×150 1,708 0.425 21.6 1,036 0.425 16.7 2.2 1.8 2.8 0.0801 0.129 67.5 10,486
24 3×240 +1×185 1,708 0.425 21.6 1,332 0.425 18.9 2.2 2.0 2.8 0.0801 0.106 69.2 10,977

(*) Tham khảo giá trị: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu trữ sản phẩm. Không phải là tiêu chuẩn đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra, DAPHACO có thể sản xuất các loại cáp khác có cấu trúc và tiêu chuẩn theo yêu cầu của khách hàng.